departmental
US /dɪˌpɑrtˈmɛnəl/
adjective Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
thuộc phòng ban
Ví dụ
The departmental meeting starts at nine and covers next year's budget.
Cuộc họp phòng ban bắt đầu lúc chín giờ và bàn về ngân sách năm tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- divisionalthuộc các phòng ban
Collocations
- Dễ departmental meeting scheduledcuộc họp nội bộ cấp phòng ban đã lên lịch
- Trung departmental budget allocationsphân bổ hạn mức ngân sách cho từng phòng ban
- Khó inter-departmental liaison committeeban liên lạc điều phối giữa các phòng ban
- Cực khó transcend petty departmental rivalriesvượt lên trên những tị hiềm cạnh tranh vụn vặt giữa các phòng ban