department
US /dɪˈpɑrtmənt/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
phòng, ban, bộ phận
Ví dụ
The accounting department is located on the third floor of the building.
Phòng kế toán nằm ở tầng ba của tòa nhà.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
departmentally
Từ đồng nghĩa
- divisionbộ phận, phòng ban
- sectionphân ban chuyên trách
Collocations
- Dễ marketing department teamđội ngũ thuộc phòng ban tiếp thị
- Trung department head meetingcuộc họp của các trưởng phòng ban
- Khó cross-department collaboration initiativesáng kiến hợp tác liên phòng ban
- Cực khó siloed department mentality hindering synergytư duy cục bộ phòng ban cản trở sự cộng hưởng tổ chức