depart
US /dɪˈpɑrt/
Nghĩa
khởi hành, rời đi
Ví dụ
The flight to Tokyo will depart from gate twelve at noon.
Chuyến bay đi Tokyo sẽ khởi hành từ cổng mười hai vào buổi trưa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- leaverời đi, khởi hành
- take offcất cánh, xuất hành
Collocations
- Dễ train departs at noonchuyến tàu khởi hành lúc giữa trưa
- Trung depart from schedule slightlysai lệch đôi chút so với lịch trình đã định
- Khó depart from standard industry practicesđi chệch khỏi các thông lệ quy chuẩn của ngành
- Cực khó depart radically from traditional doctrinerẽ ngoặt đoạn tuyệt hoàn toàn khỏi học thuyết truyền thống