← ← Từ vựng A–Z

dentist

US /ˈdɛntəst/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

nha sĩ

Ví dụ

I have an appointment with the dentist on Thursday afternoon.

Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ vào chiều thứ Năm.

Từ đồng nghĩa

  • orthodontistbác sĩ nha khoa chỉnh nha

Collocations

  • Dễ go to the dentist
    đi khám nha sĩ định kỳ
  • Trung make an appointment with the dentist
    đặt lịch hẹn khám với nha sĩ
  • Khó licensed pediatric dentist practice
    phòng khám của nha sĩ nhi khoa được cấp phép
  • Cực khó consult a specialist cosmetic dentist
    tham vấn nha sĩ chuyên gia phẫu thuật phục hình thẩm mỹ
Báo lỗi