← ← Từ vựng A–Z

demonstrate

US /ˈdɛmənˌstreɪt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trình diễn, chứng minh

Ví dụ

The engineer will demonstrate how the new machine works.

Kỹ sư sẽ trình diễn cách chiếc máy mới hoạt động.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
demonstration demonstrator demonstrative
Động từVerb
demonstrate gốc
Tính từAdj
demonstrative
Trạng từAdv
demonstratively

Từ đồng nghĩa

  • showchỉ ra, chứng minh
  • exhibittrưng bày, thể hiện

Collocations

  • Dễ demonstrate how it works
    chứng minh cách thức thiết bị hoạt động
  • Trung demonstrate product capabilities to clients
    trình diễn tính năng sản phẩm cho khách hàng
  • Khó demonstrate fiscal responsibility
    thể hiện tinh thần trách nhiệm về mặt tài khóa
  • Cực khó demonstrate unequivocally through evidence
    chứng minh một cách không thể chối cãi qua bằng chứng
Báo lỗi