delight
US /dɪˈlaɪt/
noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
niềm vui sướng; làm vui lòng
Ví dụ
The guests were delighted with the quality of the service.
Các vị khách rất hài lòng với chất lượng dịch vụ.
Từ đồng nghĩa
- pleasureniềm vui sướng
- pleaselàm hài lòng, vui dạ
Collocations
- Dễ with great delightvới niềm hân hoan vui sướng lớn
- Trung customer delight initiativesnhững sáng kiến làm hài lòng vượt trội khách hàng
- Khó express delight at the agreementbày tỏ sự vui mừng phấn khởi trước thỏa thuận đạt được
- Cực khó take perverse delight in opponents' misfortunehả hê khoái trá trước nỗi bất hạnh của đối thủ