degree
US /dɪˈɡri/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
bằng cấp; mức độ; độ
Ví dụ
The position requires a degree in engineering or a related field.
Vị trí này yêu cầu bằng kỹ thuật hoặc một lĩnh vực liên quan.
Từ đồng nghĩa
- levelmức độ, cấp độ
- diplomabằng cấp học thuật
Collocations
- Dễ college degree earnednhận tấm bằng tốt nghiệp đại học
- Trung high degree of accuracy requiredđòi hỏi mức độ chính xác rất cao
- Khó varying degrees of regulatory scrutinycác cấp độ giám sát quy định khác nhau
- Cực khó executed to the nth degree of perfectionđược thực thi tỉ mỉ đến mức độ tinh vi tuyệt đỉnh