define
US /dɪˈfaɪn/
Nghĩa
định nghĩa, xác định rõ
Ví dụ
The contract clearly defines the duties of both parties in the agreement.
Hợp đồng xác định rõ nhiệm vụ của cả hai bên trong thỏa thuận.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- specifyxác định rõ, chỉ rõ
- clarifylàm sáng tỏ ý nghĩa
Collocations
- Dễ define a word clearlyđịnh nghĩa một từ ngữ một cách rõ ràng
- Trung define project goals and milestonesxác định rõ các mục tiêu và mốc của dự án
- Khó define statutory boundaries of authorityxác định rõ giới hạn thẩm quyền theo luật định
- Cực khó define an entire generation through arttrở thành biểu tượng khắc họa diện mạo của cả một thế hệ