← ← Từ vựng A–Z

defense

US /dɪˈfɛns/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự phòng thủ, sự bào chữa

Ví dụ

The lawyer prepared a strong defense for his client's case.

Luật sư đã chuẩn bị một lời bào chữa vững chắc cho vụ án của thân chủ.

Từ đồng nghĩa

  • protectionsự phòng thủ, bảo vệ
  • shieldlá chắn che chở

Collocations

  • Dễ play defense in sports
    chơi phòng ngự trong môn thể thao
  • Trung speak in defense of the colleague
    lên tiếng bênh vực bảo vệ cho đồng nghiệp
  • Khó national defense expenditure budget
    ngân sách chi tiêu quốc phòng an ninh quốc gia
  • Cực khó mount a formidable legal defense
    thiết lập hệ thống bào chữa pháp lý vững chắc trước tòa
Báo lỗi