← ← Từ vựng A–Z

defend

US /dɪˈfɛnd/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

bảo vệ, bênh vực

Ví dụ

The manager defended her team's decision during the board meeting.

Người quản lý bênh vực quyết định của nhóm mình trong cuộc họp hội đồng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
defence defender defendant
Động từVerb
defend gốc
Tính từAdj
defensive defensible
Trạng từAdv
defensively

Từ đồng nghĩa

  • protectbảo vệ, che chở
  • guardcanh gác, giữ gìn

Collocations

  • Dễ defend yourself in court
    tự bào chữa bảo vệ mình trước tòa
  • Trung defend company policy against critics
    bảo vệ chính sách công ty trước dư luận
  • Khó vigorously defend intellectual property
    kiên quyết bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • Cực khó defend one's title against fierce contenders
    bảo vệ thành công ngôi vô địch trước những đối thủ đáng gờm
Báo lỗi