deep
US /dip/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sâu
Ví dụ
The lake behind the resort is very deep and perfect for swimming.
Cái hồ phía sau khu nghỉ dưỡng rất sâu và phù hợp để bơi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- profoundsâu sắc, uyên thâm
- bottomlesssâu thẳm, thăm thẳm
Collocations
- Dễ deep water poolhồ bơi có vùng nước sâu
- Trung take a deep breath to relaxhít một hơi thật sâu để thư giãn đầu óc
- Khó deep recession looming aheadcuộc suy thoái kinh tế sâu sắc đang cận kề
- Cực khó deep pockets capable of funding lossesnguồn lực tài chính dồi dào thừa sức bù lỗ kéo dài