← ← Từ vựng A–Z

deduct

US /dɪˈdʌkt/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

khấu trừ, trừ đi

Ví dụ

The company will deduct the cost of the uniform from your first paycheck.

Công ty sẽ trừ chi phí đồng phục vào kỳ lương đầu tiên của bạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
deduction deductible
Động từVerb
deduct gốc
Tính từAdj
deductible
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • subtracttrừ đi, khấu trừ
  • withholdkhấu trừ, giữ lại

Collocations

  • Dễ deduct points for late delivery
    trừ điểm vì giao hàng chậm trễ
  • Trung deduct taxes from monthly salary
    khấu trừ tiền thuế từ lương hằng tháng
  • Khó deduct legitimate business expenses
    khấu trừ các chi phí hoạt động hợp lệ khi tính thuế
  • Cực khó deduct at source automatically
    tự động khấu trừ thuế ngay tại nguồn chi trả
Báo lỗi