← ← Từ vựng A–Z

dedicate

US /ˈdɛdəˌkeɪt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cống hiến, dành hết cho

Ví dụ

The manager decided to dedicate more time to training the new staff.

Người quản lý quyết định dành nhiều thời gian hơn để đào tạo nhân viên mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
dedicate gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • devotecống hiến, dành hết cho
  • commitdành trọn tâm huyết

Collocations

  • Dễ dedicate time to family
    dành nhiều thời gian cho gia đình
  • Trung dedicate resources to the project
    dành nguồn lực cho dự án trọng điểm
  • Khó dedicate oneself to public service
    cống hiến hết mình cho sự nghiệp phục vụ công chúng
  • Cực khó dedicate a monument to fallen soldiers
    khánh thành đài tưởng niệm tôn vinh các liệt sĩ
Báo lỗi