deck
US /dɛk/
Nghĩa
sàn ngoài trời, boong tàu
Ví dụ
We had lunch on the wooden deck behind the restaurant yesterday.
Hôm qua chúng tôi ăn trưa trên sàn gỗ ngoài trời phía sau nhà hàng.
Từ đồng nghĩa
- terracesàn gỗ ngoài trời, hiên
- patiosân hiên lát ván ngoài
Collocations
- Dễ on the ship deckở trên boong tàu thủy
- Trung outdoor wooden deck patiosàn gỗ ngoài trời khu vực ban công
- Khó flight deck operations crewkíp trực vận hành trên boong cất hạ cánh
- Cực khó all hands on deck for emergencytoàn bộ lực lượng tập trung dốc sức ứng phó khẩn cấp