← ← Từ vựng A–Z

decision

US /dɪˈsɪʒən/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

quyết định

Ví dụ

The board will make a final decision about the merger next week.

Hội đồng quản trị sẽ đưa ra quyết định cuối cùng về vụ sáp nhập vào tuần tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
decision gốc deciding
Động từVerb
Tính từAdj
decisive
Trạng từAdv
decisively

Từ đồng nghĩa

  • determinationsự quyết định, phán quyết
  • conclusionkết luận cuối cùng

Collocations

  • Dễ make a decision
    đưa ra một quyết định
  • Trung decision-making process
    quy trình ra quyết định của tổ chức
  • Khó unanimous decision by the board
    quyết định đồng thuận tuyệt đối của hội đồng quản trị
  • Cực khó abide by an irreversible decision
    chấp hành một phán quyết dứt khoát không thể đảo ngược
Báo lỗi