decide
US /ˌdɪˈsaɪd/
Nghĩa
quyết định
Ví dụ
The board will decide whether to open a new branch next year.
Hội đồng quản trị sẽ quyết định có mở chi nhánh mới vào năm tới hay không.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
decide gốc
Tính từAdj
deciding
decisive
Trạng từAdv
decisively
Từ đồng nghĩa
- determinequyết định, định đoạt
- resolvehạ quyết tâm giải quyết
Collocations
- Dễ decide to goquyết định đi
- Trung decide on the budgetquyết định phân bổ ngân sách dự án
- Khó decide the dispute through arbitrationphân xử tranh chấp thông qua trọng tài thương mại
- Cực khó decide one's own fate resolutelytự tay định đoạt số phận của chính mình một cách kiên quyết