← ← Từ vựng A–Z

debt

US /dɛt/

noun Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

khoản nợ

Ví dụ

The company worked hard to pay off its debt within two years.

Công ty đã nỗ lực trả hết khoản nợ trong vòng hai năm.

Từ đồng nghĩa

  • liabilitykhoản nợ phải trả
  • obligationnghĩa vụ tài chính nợ

Collocations

  • Dễ pay off debt
    trả hết nợ nần
  • Trung accumulate credit card debt
    tích lũy nợ thẻ tín dụng gia tăng
  • Khó debt restructuring plan
    kế hoạch tái cơ cấu nợ doanh nghiệp
  • Cực khó saddled with crippling sovereign debt
    gánh vác khoản nợ công ngập đầu đè nặng nền kinh tế
Báo lỗi