← ← Từ vựng A–Z

debit

US /ˈdɛbɪt/

noun, verb Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

khoản ghi nợ; trừ tiền tài khoản

Ví dụ

The bank will debit your account on the first day of each month.

Ngân hàng sẽ trừ tiền tài khoản của bạn vào ngày đầu mỗi tháng.

Từ đồng nghĩa

  • chargekhoản ghi nợ vào tài khoản
  • deductionkhoản trừ tiền tài khoản

Collocations

  • Dễ pay by debit card
    thanh toán bằng thẻ ghi nợ
  • Trung direct debit payment authorization
    ủy nhiệm chi tự động trích nợ tài khoản
  • Khó debit an account for transactions
    ghi nợ trừ tiền khỏi tài khoản ngân hàng
  • Cực khó debit balance exceeding credit limits
    số dư bên nợ vượt quá hạn mức tín dụng cho phép
Báo lỗi