← ← Từ vựng A–Z

death

US /dɛθ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái chết

Ví dụ

The whole office was saddened by the sudden death of a colleague.

Cả văn phòng buồn bã trước cái chết đột ngột của một đồng nghiệp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
death gốc
Động từVerb
Tính từAdj
dead deathly
Trạng từAdv
deadly

Từ đồng nghĩa

  • deceasesự qua đời, từ trần
  • demisesự qua đời, chấm dứt

Collocations

  • Dễ cause of death
    nguyên nhân dẫn đến cái chết
  • Trung death penalty debate
    cuộc tranh luận về án tử hình
  • Khó sudden death of the chairman
    sự qua đời đột ngột của vị chủ tịch
  • Cực khó sentence a proposal to death
    khai tử hoàn toàn một bản kế hoạch đề xuất
Báo lỗi