← ← Từ vựng A–Z

dear

US /dɪr/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

thân mến, kính gửi

Ví dụ

Dear Ms. Lee, thank you for your quick reply to my message.

Kính gửi cô Lee, cảm ơn cô đã trả lời nhanh tin nhắn của tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
dear gốc dearness
Động từVerb
—
Tính từAdj
dear gốc
Trạng từAdv
dear gốc dearly

Từ đồng nghĩa

  • belovedyêu dấu, thân thương
  • esteemedkính gửi, đáng kính

Collocations

  • Dễ dear friend
    người bạn thân thương mến
  • Trung Dear Sir or Madam
    kính gửi quý ông quý bà trong thư từ công việc
  • Khó hold values dear to the company
    trân trọng những giá trị cốt lõi của công ty
  • Cực khó cost someone dear in reputation
    khiến ai đó phải trả giá đắt bằng cả uy tín sự nghiệp
Báo lỗi