dealership
US /ˈdilɚˌʃɪp/
Nghĩa
đại lý bán xe, đại lý phân phối
Ví dụ
The car dealership is offering a discount on all models this weekend.
Đại lý xe ô tô đang giảm giá mọi mẫu xe vào cuối tuần này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- franchiseđại lý phân phối nhượng quyền
Collocations
- Dễ visit an auto dealershipđến thăm một đại lý bán xe ô tô
- Trung dealership network expansionmở rộng mạng lưới đại lý phân phối
- Khó acquire a franchise dealershipmua lại quyền kinh doanh đại lý nhượng quyền
- Cực khó exclusive dealership distribution rightsđặc quyền phân phối đại lý độc quyền trên thị trường