deal
US /dil/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thỏa thuận, giao dịch; xử lý
Ví dụ
The two companies signed a deal to share their delivery networks.
Hai công ty đã ký một thỏa thuận chia sẻ mạng lưới giao hàng của họ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- agreementthỏa thuận thương lượng
- bargainmón hời, giao kèo
- handlexử lý, giải quyết
Collocations
- Dễ make a dealký kết thỏa thuận làm ăn
- Trung deal with client complaintsxử lý các khiếu nại của khách hàng
- Khó close a multi-million-dollar dealchốt hợp đồng trị giá nhiều triệu đô la
- Cực khó strike a raw deal in the takeoverphải chịu sự đối xử bất công thiệt thòi trong vụ thâu tóm