← ← Từ vựng A–Z

dead

US /dɛd/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chết; hết (pin)

Ví dụ

My phone battery is dead, so I cannot check the schedule.

Pin điện thoại của tôi hết sạch nên tôi không thể xem lịch trình.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
dead gốc death deadness
Động từVerb
Tính từAdj
dead gốc
Trạng từAdv
dead gốc deadly

Từ đồng nghĩa

  • deceasedđã qua đời, đã mất
  • depletedhết pin, cạn năng lượng

Collocations

  • Dễ dead battery
    pin đã chết, hết sạch pin
  • Trung dead silence in the room
    sự im lặng như tờ trong phòng họp
  • Khó dead end to negotiations
    ngõ cụt bế tắc trong đàm phán
  • Cực khó dead in the water without funding
    hoàn toàn tê liệt không thể tiến triển vì thiếu vốn
Báo lỗi