← ← Từ vựng A–Z

daytime

US /ˈdeɪˌtaɪm/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ban ngày

Ví dụ

Our office is busiest during the daytime, so please call before noon.

Văn phòng chúng tôi bận nhất vào ban ngày nên vui lòng gọi trước buổi trưa.

Từ đồng nghĩa

  • daylightánh sáng ban ngày

Collocations

  • Dễ during the daytime hours
    trong suốt khoảng thời gian ban ngày
  • Trung daytime parking restrictions downtown
    quy định cấm đỗ xe ban ngày tại trung tâm thành phố
  • Khó daytime peak in electricity demand
    đỉnh điểm tiêu thụ điện năng vào ban ngày
  • Cực khó nocturnal creatures rarely seen in daytime
    loài sinh vật kiếm ăn đêm hiếm khi xuất hiện giữa ban ngày
Báo lỗi