data
US /ˈdeɪtə/
Nghĩa
dữ liệu
Ví dụ
The analyst collected sales data from all regional offices.
Nhà phân tích đã thu thập dữ liệu bán hàng từ tất cả các văn phòng khu vực.
Từ đồng nghĩa
- informationthông tin, dữ liệu
- figuressố liệu thống kê
Collocations
- Dễ collect user datathu thập dữ liệu thông tin người dùng
- Trung data analysis for quarterly earningsphân tích dữ liệu báo cáo lợi nhuận hàng quý
- Khó data integrity and privacy compliancetính toàn vẹn và tuân thủ quyền riêng tư dữ liệu
- Cực khó empirical data corroborating the modelsố liệu thực nghiệm củng cố vững chắc mô hình lý thuyết