← ← Từ vựng A–Z

darkness

US /ˈdɑrknəs/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bóng tối

Ví dụ

The power cut left the whole office in complete darkness.

Vụ mất điện khiến cả văn phòng chìm trong bóng tối hoàn toàn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
darkness gốc dark
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
darkly

Từ đồng nghĩa

  • blacknessbóng đêm tối mịt
  • gloomsự u tối ảm đạm

Collocations

  • Dễ walk in the darkness
    bước đi trong bóng đêm mịt mù
  • Trung complete darkness after outage
    bóng tối bao trùm sau sự cố mất điện diện rộng
  • Khó emerge from economic darkness into growth
    vươn mình thoát khỏi bóng đêm suy thoái để khởi sắc
  • Cực khó plunged into utter darkness without warning
    bị chìm vào bóng tối mịt mù hoàn toàn mà không có cảnh báo
Báo lỗi