← ← Từ vựng A–Z

dare

US /dɛr/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dám

Ví dụ

Nobody dared to ask the director about the budget cuts.

Không ai dám hỏi giám đốc về việc cắt giảm ngân sách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
dare gốc daring
Động từVerb
dare gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • venturedám liều, mạo hiểm
  • defythách thức, dám chống lại

Collocations

  • Dễ don't you dare do that
    cậu đừng có mà to gan làm như thế
  • Trung dare to take calculated risks
    dám dấn thân chấp nhận rủi ro có tính toán
  • Khó dare to challenge orthodox beliefs
    dũng cảm thách thức những quan điểm chính thống cố hữu
  • Cực khó how dare you question my motives
    sao anh dám to gan nghi ngờ động cơ của tôi
Báo lỗi