dance
US /dæns/
verb, noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
nhảy múa; điệu nhảy
Ví dụ
Many guests stayed late to dance at the company anniversary party.
Nhiều khách ở lại muộn để nhảy múa tại buổi tiệc kỷ niệm của công ty.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
dance gốc
dancer
dancing
Động từVerb
dance gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ learn to dance gracefullyhọc khiêu vũ nhảy múa một cách uyển chuyển
- Trung dance performance at the galatiết mục biểu diễn múa trong đêm dạ tiệc
- Khó traditional folk dance choreographynghệ thuật biên đạo điệu múa dân gian cổ truyền
- Cực khó lead someone a merry dance in negotiationsdắt mũi đánh võng khiến đối phương mệt mỏi trong đàm phán