← ← Từ vựng A–Z

damn

US /dæm/

interjection, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chết tiệt (lời chửi nhẹ); nguyền rủa

Ví dụ

He muttered a damn under his breath when the printer jammed again.

Anh ấy lầm bầm chửi khẽ khi máy in lại bị kẹt giấy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
damn gốc damnation
Động từVerb
damn gốc
Tính từAdj
damn gốc damnatory
Trạng từAdv
damn gốc

Từ đồng nghĩa

  • cursenguyền rủa

Collocations

  • Dễ damn it all
    thật là bực mình chết tiệt
  • Trung not give a damn about complaints
    hoàn toàn không thèm đếm xỉa tới những lời phàn nàn
  • Khó damning indictment of misconduct
    bản cáo trạng đanh thép vạch trần sai phạm
  • Cực khó damned if you do damned if you don't
    tiến thoái lưỡng nan, làm hay không làm cũng chịu điều tiếng
Báo lỗi