← ← Từ vựng A–Z

damage

US /ˈdæmədʒ/

noun, verb Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

sự hư hại; làm hỏng

Ví dụ

The shipment arrived with serious damage, so we requested a full refund.

Lô hàng đến nơi bị hư hại nặng nên chúng tôi yêu cầu hoàn tiền đầy đủ.

Từ đồng nghĩa

  • harmgây thiệt hại, tổn hại
  • ruinlàm hư hỏng, phá hủy

Collocations

  • Dễ cause physical damage
    gây ra tổn hại hư hỏng vật chất
  • Trung property damage assessment
    đánh giá mức độ thiệt hại tài sản
  • Khó seek punitive damages in court
    đòi bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt tại tòa án
  • Cực khó exercise extensive damage control
    tiến hành các biện pháp hạn chế tối đa thiệt hại khủng hoảng
Báo lỗi