← ← Từ vựng A–Z

daily

US /ˈdeɪli/

adjective, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hằng ngày

Ví dụ

The staff holds a short daily meeting to discuss urgent tasks.

Nhân viên tổ chức một cuộc họp ngắn hằng ngày để bàn các việc gấp.

Từ đồng nghĩa

  • everydaythường nhật, hằng ngày
  • day-to-daydiễn ra hằng ngày

Collocations

  • Dễ daily routine
    thói quen sinh hoạt thường nhật hằng ngày
  • Trung daily newspaper delivery
    giao báo ngày đều đặn tới cơ quan
  • Khó daily volatility in exchange rates
    biến động lên xuống hằng ngày của tỷ giá hối đoái
  • Cực khó the daily grind of urban existence
    guồng quay tất bật mệt nhoài của kiếp sống nơi phố thị
  • Trung run daily errands
    chạy ra ngoài làm các công việc vặt hằng ngày
Báo lỗi