← ← Từ vựng A–Z

dad

US /dæd/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bố, ba

Ví dụ

My dad drives me to the train station every morning.

Bố tôi chở tôi đến ga tàu mỗi buổi sáng.

Từ đồng nghĩa

  • fathercha, bố

Collocations

  • Dễ my loving dad
    người cha thân yêu của tôi
  • Trung stay-at-home dad managing chores
    ông bố ở nhà quán xuyến việc nhà
  • Khó proud dad at graduation
    người cha đầy tự hào trong ngày lễ tốt nghiệp
  • Cực khó a chip off the old block like his dad
    khuôn đúc từ cha mà ra, giống hệt cha từ nét tới tính
Báo lỗi