← ← Từ vựng A–Z

customize

US /ˈkʌstəˌmaɪz/

verb Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

tùy chỉnh, làm theo yêu cầu riêng

Ví dụ

You can customize the software settings to match your own work style.

Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt phần mềm cho phù hợp với cách làm việc của mình.

Từ đồng nghĩa

  • personalizecá nhân hóa theo ý
  • tailorđiều chỉnh theo yêu cầu

Collocations

  • Dễ customize profile settings
    tùy biến cài đặt hồ sơ cá nhân
  • Trung customize products for clients
    tùy biến sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng
  • Khó customize proprietary software systems
    tùy chỉnh hệ thống phần mềm độc quyền chuyên dụng
  • Cực khó customize solutions to idiosyncratic needs
    may đo giải pháp đáp ứng những nhu cầu đặc thù dị biệt
Báo lỗi