customer
US /ˈkʌstəmər/
Nghĩa
Khách hàng, người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ
Ví dụ
Every customer receives a receipt after payment.
Mỗi khách hàng đều nhận được biên lai sau khi thanh toán.
Từ đồng nghĩa
- clientkhách hàng
- buyerngười mua hàng, khách mua
Collocations
- Dễ customer service hotlineđường dây nóng chăm sóc khách hàng
- Trung customer satisfaction surveykhảo sát mức độ hài lòng của khách hàng
- Khó customer retention strategychiến lược giữ chân duy trì khách hàng
- Cực khó appease an irate customer tactfullykhéo léo xoa dịu một khách hàng đang nổi trận lôi đình