← ← Từ vựng A–Z

cushion

US /ˈkʊʃən/

noun Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

cái đệm, gối tựa

Ví dụ

They placed a soft cushion on every chair in the waiting room.

Họ đặt một chiếc đệm mềm lên mỗi chiếc ghế trong phòng chờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cushion gốc cushioning
Động từVerb
cushion gốc
Tính từAdj
cushiony
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • padđệm lót, tấm lót
  • pillowgối tựa lưng

Collocations

  • Dễ soft sofa cushion
    chiếc đệm ngồi êm ái trên ghế sofa
  • Trung financial cushion against emergencies
    khoản tiền dự phòng tài chính cho lúc khẩn cấp
  • Khó provide a capital cushion against losses
    cung cấp một vùng đệm vốn an toàn phòng ngừa thua lỗ
  • Cực khó cushion the blow of painful reforms
    làm dịu đi cú sốc tổn thương từ các đợt cải cách cay đắng
Báo lỗi