curtain
US /ˈkɝtən/
Nghĩa
rèm cửa, màn
Ví dụ
She closed the curtains to keep the afternoon sun out of the room.
Cô ấy kéo rèm để chắn nắng chiều ra khỏi phòng.
Từ đồng nghĩa
- draperèm che cửa sổ
- blindmành che nắng
Collocations
- Dễ draw the window curtainkéo rèm che cửa sổ
- Trung shower curtain linertấm lót rèm bồn tắm tiện lợi
- Khó heavy velvet stage curtainbức rèm nhung dày phủ kín sân khấu
- Cực khó bring down the curtain on a stellar careerkhép lại vĩnh viễn một sự nghiệp huy hoàng lẫy lừng