currently
US /ˈkɝəntli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
hiện tại, hiện nay
Ví dụ
We are currently looking for a new marketing assistant.
Hiện nay chúng tôi đang tìm một trợ lý marketing mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- presentlyhiện tại, hiện thời
- nowbây giờ, lúc này
Collocations
- Dễ currently unavailablehiện thời không thể phục vụ
- Trung currently under review by managershiện đang được cấp quản lý xem xét kỹ
- Khó currently undergoing clinical trialshiện đang trải qua giai đoạn thử nghiệm lâm sàng
- Cực khó currently languishing in bureaucratic red tapehiện đang bị đình trệ mòn mỏi vì tệ nạn quan liêu