← ← Từ vựng A–Z

cup

US /kʌp/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

cái tách, cái cốc

Ví dụ

She brought a cup of tea to the manager's desk.

Cô ấy mang một tách trà đến bàn của người quản lý.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
cup gốc cupping
Động từVerb
cup gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • mugcốc to có quai

Collocations

  • Dễ cup of coffee
    một tách cà phê ấm
  • Trung disposable paper cup
    cốc giấy dùng một lần tại văn phòng
  • Khó measuring cup precision
    độ chuẩn xác của cốc đong chia vạch
  • Cực khó not my cup of tea
    không phải gu sở thích hay sở trường của tôi
Báo lỗi