cumulative
US /ˈkjumjələtɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
tích lũy, cộng dồn
Ví dụ
The cumulative sales for the year have reached one million dollars.
Doanh số cộng dồn của cả năm đã đạt một triệu đô la.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
cumulus
cumulation
Động từVerb
cumulate
Tính từAdj
cumulative gốc
Trạng từAdv
cumulatively
Từ đồng nghĩa
- accumulativetích lũy ngày một tăng
- aggregatecộng dồn, tổng hợp
Collocations
- Dễ cumulative totaltổng số cộng dồn tích lũy
- Trung cumulative effect of habitshiệu ứng cộng dồn của những thói quen
- Khó cumulative financial deficitkhoản thâm hụt tài chính tích lũy qua các năm
- Cực khó cumulative weight of corroborated factssức nặng cộng hưởng của các sự thật được kiểm chứng