← ← Từ vựng A–Z

culture

US /ˈkʌltʃɚ/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

văn hóa

Ví dụ

The company has a friendly culture that encourages teamwork and learning.

Công ty có văn hóa thân thiện khuyến khích làm việc nhóm và học hỏi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
culture gốc
Động từVerb
culture gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
culturally

Từ đồng nghĩa

  • civilizationnền văn minh, văn hóa
  • traditiontruyền thống phong tục

Collocations

  • Dễ local culture
    văn hóa bản địa địa phương
  • Trung corporate culture of teamwork
    văn hóa doanh nghiệp đề cao tinh thần đồng đội
  • Khó organizational culture transformation
    sự chuyển đổi văn hóa tổ chức doanh nghiệp
  • Cực khó embed a culture of accountability
    thấm nhuần sâu sắc nếp văn hóa dám chịu trách nhiệm
Báo lỗi