cultural
US /ˈkʌltʃɚəl/
adjective Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
thuộc văn hóa
Ví dụ
The city holds a cultural festival with music and food every spring.
Thành phố tổ chức lễ hội văn hóa với âm nhạc và ẩm thực vào mỗi mùa xuân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- ethnicthuộc văn hóa sắc tộc
- societalthuộc văn hóa xã hội
Collocations
- Dễ cultural exchange programchương trình giao lưu trao đổi văn hóa
- Trung cultural diversity in workplacesự đa dạng văn hóa tại môi trường công sở
- Khó cultural heritage preservationsự bảo tồn các di sản văn hóa quý báu
- Cực khó bridge cultural divides seamlesslykhéo léo khỏa lấp những ngăn cách về mặt văn hóa