cross
US /krɔs/
Nghĩa
băng qua, đi qua
Ví dụ
Visitors must cross the bridge to reach the conference center on foot.
Khách tham quan phải băng qua cây cầu để đi bộ đến trung tâm hội nghị.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
cross gốc
crossing
crossness
Động từVerb
cross gốc
Tính từAdj
cross gốc
Trạng từAdv
crossly
Từ đồng nghĩa
- traversebăng qua, đi xuyên qua
- pass overvượt qua đường
Collocations
- Dễ cross the streetbăng qua đường phố
- Trung cross the border safelyqua biên giới một cách an toàn
- Khó cross-examine a key witnessthẩm vấn chéo một nhân chứng quan trọng
- Cực khó cross that bridge when you come to itđến đâu hay đến đó, việc tới hẵng lo