← ← Từ vựng A–Z

criticism

US /ˈkrɪtɪˌsɪzəm/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự chỉ trích, phê bình

Ví dụ

The manager accepted the criticism and promised to improve the process.

Người quản lý chấp nhận lời phê bình và hứa cải thiện quy trình.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
criticism gốc critic
Động từVerb
criticise
Tính từAdj
Trạng từAdv
critically

Từ đồng nghĩa

  • censuresự chỉ trích, phê phán
  • appraisalsự đánh giá phê bình

Collocations

  • Dễ face criticism
    đối mặt với lời chỉ trích
  • Trung constructive criticism from mentors
    những lời góp ý mang tính xây dựng từ người hướng dẫn
  • Khó draw sharp criticism from legislators
    hứng chịu sự chỉ trích sắc bén từ các nhà lập pháp
  • Cực khó weather a storm of scathing criticism
    vượt qua cơn bão chỉ trích gay gắt dữ dội
Báo lỗi