← ← Từ vựng A–Z

critic

US /ˈkrɪtɪk/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

nhà phê bình

Ví dụ

A film critic praised the new movie in the local newspaper.

Một nhà phê bình phim đã khen bộ phim mới trên tờ báo địa phương.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
critic gốc criticism
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
critically

Từ đồng nghĩa

  • reviewernhà phê bình, người đánh giá
  • commentatornhà bình luận

Collocations

  • Dễ food critic
    nhà phê bình ẩm thực
  • Trung harsh critic of the policy
    người chỉ trích gay gắt chính sách
  • Khó vocal critic of executive compensation
    người công khai chỉ trích chế độ đãi ngộ lãnh đạo
  • Cực khó silence one's fiercest critic with results
    làm cho người chỉ trích gay gắt nhất cũng phải tâm phục bằng kết quả
Báo lỗi