← ← Từ vựng A–Z

criteria

US /kraɪˈtɪriə/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

các tiêu chí (số nhiều của criterion)

Ví dụ

All applicants must meet the criteria listed in the job notice.

Mọi ứng viên phải đáp ứng các tiêu chí nêu trong thông báo tuyển dụng.

Từ đồng nghĩa

  • standardscác tiêu chuẩn đánh giá
  • benchmarkscác mốc đối chuẩn

Collocations

  • Dễ selection criteria
    các tiêu chí lựa chọn
  • Trung meet evaluation criteria
    đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá
  • Khó stringent eligibility criteria
    các tiêu chí tuyển chọn khắt khe ngặt nghèo
  • Cực khó establish definitive performance criteria
    thiết lập bộ tiêu chí đánh giá năng lực mang tính quyết định
Báo lỗi