← ← Từ vựng A–Z

criminal

US /ˈkrɪmənəl/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tội phạm; thuộc hình sự

Ví dụ

The police arrested the criminal who broke into the shop.

Cảnh sát đã bắt tên tội phạm đột nhập vào cửa hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
criminal gốc crime criminality
Động từVerb
criminalize
Tính từAdj
criminal gốc
Trạng từAdv
criminally

Từ đồng nghĩa

  • offenderkẻ phạm tội, thủ phạm
  • unlawfulbất hợp pháp

Collocations

  • Dễ criminal investigation
    cuộc điều tra hình sự
  • Trung criminal background check
    kiểm tra lý lịch tư pháp hình sự
  • Khó face criminal negligence charges
    đối mặt các cáo buộc tội cẩu thả hình sự
  • Cực khó notorious criminal mastermind indicted
    kẻ chủ mưu tội phạm khét tiếng bị khởi tố
Báo lỗi