← ← Từ vựng A–Z

crime

US /kraɪm/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tội phạm, tội ác

Ví dụ

The city installed more street lights to reduce crime in the area.

Thành phố đã lắp thêm đèn đường để giảm tội phạm trong khu vực.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
crime gốc criminalness
Động từVerb
criminate criminalise
Tính từAdj
criminal criminative criminatory
Trạng từAdv
criminally

Từ đồng nghĩa

  • offensetội danh, hành vi phạm tội
  • violationsự vi phạm pháp luật

Collocations

  • Dễ commit a crime
    thực hiện hành vi phạm tội
  • Trung crime prevention initiative
    sáng kiến phòng chống tội phạm
  • Khó organized financial white-collar crime
    tội phạm tài chính cổ cồn trắng có tổ chức
  • Cực khó a heinous crime crying out for justice
    tội ác ghê tởm đòi hỏi công lý phải được thực thi
Báo lỗi