← ← Từ vựng A–Z

crew

US /kru/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

đội, nhóm làm việc; phi hành đoàn

Ví dụ

The construction crew will finish the roof by Friday.

Đội xây dựng sẽ hoàn thành mái nhà vào thứ Sáu.

Từ đồng nghĩa

  • teamđội ngũ làm việc
  • staffphi hành đoàn, ban nhân viên

Collocations

  • Dễ flight crew
    phi hành đoàn trên máy bay
  • Trung maintenance crew dispatch
    điều động đội ngũ bảo trì sửa chữa
  • Khó emergency rescue crew readiness
    tình trạng sẵn sàng của đội cứu hộ khẩn cấp
  • Cực khó all hands on deck for the repair crew
    toàn bộ lực lượng thợ sửa chữa dốc lòng ra trận
Báo lỗi