credit
US /ˈkrɛdət/
Nghĩa
tín dụng; sự ghi nhận
Ví dụ
You can pay by credit card or transfer money from your bank account.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
credit gốc
creditor
Động từVerb
credit gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- recognitionsự ghi nhận, tán thưởng
- reputationuy tín tín dụng
Collocations
- Dễ credit card paymentthanh toán bằng thẻ tín dụng
- Trung take credit for successnhận công lao về phần mình khi thành công
- Khó extend credit facilities to borrowerscấp hạn mức tín dụng cho người đi vay
- Cực khó give credit where credit is dueghi nhận công lao sòng phẳng cho người xứng đáng