creation
US /kriˈeɪʃən/
Nghĩa
sự tạo ra, sự thành lập
Ví dụ
The creation of new jobs is a priority for the city.
Việc tạo ra việc làm mới là một ưu tiên của thành phố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- formationsự hình thành, tạo nên
- establishmentsự sáng lập, thiết lập
Collocations
- Dễ my own creationtác phẩm sáng tạo của chính tôi
- Trung job creation programchương trình hành động tạo việc làm
- Khó wealth creation mechanismcơ chế kiến tạo của cải thịnh vượng
- Cực khó from the dawn of creation to modern timestừ thuở hồng hoang của tạo hóa cho đến thời nay